TanroDictionary Sổ từ

flatterer

/ˈflætərə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.danh từ

Ví dụ

  1. The flatterer praised every small choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép