TanroDictionary Sổ từ

flattery

/ˈflætəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ.danh từ
  2. Lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His flattery sounded fake and too sweet.

  2. She smiled, but the flattery felt empty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép