TanroDictionary Sổ từ

flatting

/ˈflættin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của flatđộng từ
  2. Cách làm đồ vật bằng và láng.danh từ
  3. phân từ hiện tại của flatđộng từ

Ví dụ

  1. He was flatting the wall before painting it.

  2. The flatting made the surface smooth and even.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép