Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flatđộng từ
- Cách làm đồ vật bằng và láng.danh từ
- phân từ hiện tại của flatđộng từ
Ví dụ
-
He was flatting the wall before painting it.
-
The flatting made the surface smooth and even.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép