TanroDictionary Sổ từ

flatulence

/ˈflætjʊləns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầy hơi.danh từ
  2. Tính tự cao tự đại.danh từ
  3. Tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói).danh từ

Ví dụ

  1. He felt flatulence after eating too fast.

  2. Her flatulence made her speak with pride.

  3. The speech had flatulence but little sense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép