TanroDictionary Sổ từ

flatware

/ˈflætweə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dẹt (ở bàn ăn, dao, đĩa, thìa, đĩa nông lòng... ).danh từ

Ví dụ

  1. We bought new flatware for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép