TanroDictionary Sổ từ

flaunch

/ˈflɔːntʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng flaunching.danh từ
  2. Mặt dốc ở đỉnh ống khói để thoát nước mưa.danh từ

Ví dụ

  1. The flaunch supported the chimney top.

  2. The flaunch helped rain run off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép