Nghĩa tiếng Việt
- Người thổi sáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 笛吹きふえふきngười thổi sáo
Ví dụ
-
The flautist played a soft tune for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɔːtɪst/
The flautist played a soft tune for us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép