Nghĩa tiếng Việt
- Ngon (món ăn); thơm ngon (rượu).tính từ
Ví dụ
-
The stew was warm and flavorous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfleɪvəəs/
The stew was warm and flavorous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép