Nghĩa tiếng Việt
- Không có mùi vị, nhạt nhẽo.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup was bland and flavourless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfleɪvələs/
The soup was bland and flavourless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép