Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thàn vết, vết nứt.danh từ
- Sự nứt nẻ.danh từ
Ví dụ
-
A small flawing appeared in the glass.
-
The old wall showed signs of flawing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép