TanroDictionary Sổ từ

flawless

/ˈflɔːləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có vết, không rạn nứt.tính từ
  2. Không có chỗ hỏng.tính từ
  3. Hoàn thiện, hoàn mỹ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her flawless answer impressed the teacher.

  2. The phone looked flawless after repair.

  3. She gave a flawless performance on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép