Nghĩa tiếng Việt
- Bánh trứng sữa; trứng đường pha sữa.danh từ
Ví dụ
-
She baked a warm flawn for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɔn/
She baked a warm flawn for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép