Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết.tính từ
- Hay bị cuồng phong.tính từ
Ví dụ
-
The old cup was flawy and needed care.
-
The coast is flawy when winter storms arrive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép