TanroDictionary Sổ từ

flaxen

/ˈflæksn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lanh.tính từ
  2. Màu nâu vàng nhạt.tính từ

Ví dụ

  1. She tied her flaxen hair into a braid.

  2. The girl had long and beautiful flaxen hair.

  3. flaxen hải

    tóc nâu vàng nhạt, tóc hoe

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép