Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lanh.tính từ
- Cùng nghĩa với lanh, tựa lanhtính từ
Ví dụ
-
The cloth looked light and flaxy.
-
The rope had a flaxy texture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép