Nghĩa tiếng Việt
- Người tống tiền.danh từ
- Người vắt cổ chảy ra mỡ.danh từ
Ví dụ
-
That flay-flint asked for more money.
-
The flay-flint never shared a meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép