Nghĩa tiếng Việt
- Chăn chui.danh từ
- Người đàn bà nhếch nhác.danh từ
Ví dụ
-
He rolled into the flea-bag before bed.
-
The flea-bag ignored the messy room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép