Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ bọ chét đốt.danh từ
- Vết đỏ nhỏ (trên da súc vật).danh từ
- Sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn.danh từ
- Món chi tiêu vặt.danh từ
Ví dụ
-
A flea-bite made his arm itch.
-
The dog had a flea-bite behind its ear.
-
A late bus was only a flea-bite.
-
The repair cost was just a flea-bite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép