TanroDictionary Sổ từ

flea-bite

/ˈfliˈbɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ bọ chét đốt.danh từ
  2. Vết đỏ nhỏ (trên da súc vật).danh từ
  3. Sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn.danh từ
  4. Món chi tiêu vặt.danh từ

Ví dụ

  1. A flea-bite made his arm itch.

  2. The dog had a flea-bite behind its ear.

  3. A late bus was only a flea-bite.

  4. The repair cost was just a flea-bite.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép