Nghĩa tiếng Việt
- Cây thổ mộc hương hoa vàng.danh từ
- Cây mã đề nhuận tràng (hạt dùng làm thuốc nhuận tràng).danh từ
Ví dụ
-
The flea-wort grew beside the dry path.
-
The farmer used flea-wort as a mild remedy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép