Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fleckđộng từ
Ví dụ
-
The table was flecked with crumbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɛkt/
The table was flecked with crumbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép