Nghĩa tiếng Việt
- Làm lốm đốm, chấm lốm đốm.động từ
- Rải (rắc) thành từng mảng.động từ
Ví dụ
-
Dark spots flecker the white wall.
-
Rain flickered the window with small drops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép