Nghĩa tiếng Việt
- Không có lốm đốm.tính từ
- Không có đốm sáng.tính từ
- Không có đốm hoe.tính từ
- Không có một hạt bụi, sạch bong.tính từ
Ví dụ
-
The shirt was fleckless after a careful wash.
-
The sky looked fleckless and clear.
-
Her coat stayed fleckless in the rain.
-
The kitchen floor was fleckless and bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép