TanroDictionary Sổ từ

flecky

/ˈflɛki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết lốm đốm.tính từ
  2. Có hình vân sóng.tính từ

Ví dụ

  1. The bird's wing was flecki with brown marks.

  2. The stone was flecki with soft wave lines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép