Nghĩa tiếng Việt
- Không có lông, không có lông cánh.tính từ
Ví dụ
-
The fledgeless chick needed extra warmth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfledʒələs/
The fledgeless chick needed extra warmth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép