Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xén lông được (cừu).tính từ
- Có thể lấy tiền được.tính từ
Ví dụ
-
These sheep are fleeceable this spring.
-
That tourist looked fleeceable to the scammed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép