Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fleeceđộng từ
- Xốp nhẹ (mây, tuyết).tính từ
- Xù xoắn bồng (tóc).tính từ
Ví dụ
-
The sheep were fleeced before summer.
-
Soft fleeced clouds covered the hills.
-
Her fleeced hair bounced as she walked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép