Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh chóng, mau lẹ.D
Ví dụ
-
She spoke fleetingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflitɪŋli/
She spoke fleetingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép