Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng thịt; dùng với thịt (trong thức ăn người Do Thái).tính từ
Ví dụ
-
The meal was not fleishig, so we ate it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfleɪʃɪk/
The meal was not fleishig, so we ate it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép