TanroDictionary Sổ từ

fleishig

/ˈfleɪʃɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng thịt; dùng với thịt (trong thức ăn người Do Thái).tính từ

Ví dụ

  1. The meal was not fleishig, so we ate it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép