TanroDictionary Sổ từ

flench

/ˈflentʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).động từ

Ví dụ

  1. They flench the whale carefully at sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép