Nghĩa tiếng Việt
- Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).động từ
Ví dụ
-
They flench the whale carefully at sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflentʃ/
They flench the whale carefully at sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép