Nghĩa tiếng Việt
- Chặt khúc (cá voi) ((cũng) flinch).động từ
Ví dụ
-
Workers flense the fish before packing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɛnts/
Workers flense the fish before packing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép