Nghĩa tiếng Việt
- Ruồi xanh, nhặng.danh từ
Ví dụ
-
A flesh-fly landed near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɛʃˈflɑɪ/
A flesh-fly landed near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép