Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fleshđộng từ
Ví dụ
-
She fleshed out the plan with details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɛʃt/
She fleshed out the plan with details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép