Nghĩa tiếng Việt
- Đồ tể.danh từ
Ví dụ
-
The flesher prepared meat for the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈɛʃə/
The flesher prepared meat for the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép