Nghĩa tiếng Việt
- Máy nạo thịt ở da.danh từ
Ví dụ
-
The fleshing-machine cleaned the hide quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɛʃinməˈʃin/
The fleshing-machine cleaned the hide quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép