Nghĩa tiếng Việt
- Người bán thịt.danh từ
- Mụ chủ nhà chứa.danh từ
Ví dụ
-
The fleshmonger was important at work.
-
They discussed the fleshmonger today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép