TanroDictionary Sổ từ

fleshmonger

/ˈfleʃməndʒə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán thịt.danh từ
  2. Mụ chủ nhà chứa.danh từ

Ví dụ

  1. The fleshmonger was important at work.

  2. They discussed the fleshmonger today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép