Nghĩa tiếng Việt
- Bông hoa nhỏ.danh từ
- Vật trang trí hình hoa nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
A tiny fleuret grew beside the path.
-
The box had a fleuret on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép