TanroDictionary Sổ từ

fleuron

/ˈfl(j)ʊərɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền... ).danh từ
  2. Đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.danh từ

Ví dụ

  1. A fleuron decorated the old frame.

  2. The artist carved a small fleuron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép