TanroDictionary Sổ từ

flews

/ˈfluːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi sễ xuống (chó săn).danh từ

Ví dụ

  1. The dog's flews hung softly at rest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép