Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flexđộng từ
Ví dụ
-
He flexed his arm after the exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɛkst/
He flexed his arm after the exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép