Nghĩa tiếng Việt
- Linh hoạt, linh động.D
Ví dụ
-
She spoke flexibly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈɛksəbli/
She spoke flexibly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép