TanroDictionary Sổ từ

flexility

/ˌfleksɪˈlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.danh từ
  2. Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.danh từ
  3. Tính linh động, tính linh hoạt.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the flexility on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép