Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.danh từ
- Tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn.danh từ
- Tính linh động, tính linh hoạt.danh từ
Ví dụ
-
He kept the flexility on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép