Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flex.động từ
- Sự uốn; néo uốn.danh từ
Ví dụ
-
He is flexing his arms after the workout.
-
Flexing the wire took some effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép