Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống giờ làm việc linh hoạt.danh từ
Tiếng Nhật
- フレックス(viết tắt) giờ làm việc linh hoạt
Ví dụ
-
She enjoys flexitime because it suits her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép