TanroDictionary Sổ từ

flexitime

/ˈfleksitaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống giờ làm việc linh hoạt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoys flexitime because it suits her family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép