TanroDictionary Sổ từ

flexuosity

/ˌflekˌsuːəˈstiːwəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the flexuosity on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép