Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển kênh truyền hình nhanh chóng.động từ
Ví dụ
-
She flicked over to see if the news had started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈɪk ˈəʊvə/
She flicked over to see if the news had started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép