Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flickđộng từ
Ví dụ
-
She flicked the switch and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɪkt/
She flicked the switch and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép