Nghĩa tiếng Việt
- Vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ... ).danh từ
- Xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh.danh từ
- Người lái máy bay.danh từ
- Cái nhảy vút lên.danh từ
- Người nhiều tham vọng.danh từ
- Bánh đà.danh từ
Ví dụ
-
A flier landed on the window ledge.
-
That small car is a flier on the highway.
-
The flier checked the plane before takeoff.
-
Her high jump was a flier over the bar.
-
She is a flier who always wants more.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép