Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện toán phi hành.danh từ
Ví dụ
-
The flight computer was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ kəmˈpjuːtɜː/
The flight computer was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép