Nghĩa tiếng Việt
- Buồng điều khiển trên máy bay.danh từ
- Boong dành cho máy bay trên tàu sân bay.danh từ
Ví dụ
-
The pilot checked the flight-deck before takeoff.
-
The flight-deck was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép