TanroDictionary Sổ từ

flight-deck

/ˈflɑɪtˈdɛk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng điều khiển trên máy bay.danh từ
  2. Boong dành cho máy bay trên tàu sân bay.danh từ

Ví dụ

  1. The pilot checked the flight-deck before takeoff.

  2. The flight-deck was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép