Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.danh từ
- Tính bông lông, tính phù phiếm.danh từ
- Tính gàn, tính dở hơi.danh từ
Ví dụ
-
Her flightiness made plans hard to keep.
-
The flightiness played a key role.
-
His flightiness worried his close friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép